banner top

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 27: PLACES AROUND TOWN 1 (Những địa điểm trong thành phố 1)

PLACES AROUND TOWN 1 (Những địa điểm trong thành phố 1)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 27: PLACES AROUND TOWN 1 (Những địa điểm trong thành phố 1)

1. appliance store – cửa hàng đồ gia dụng

2. auto dealer/car dealer – đại lý ô tô

3. bakery – hiệu bánh mì

4. bank – ngân hàng

5. barber shop – tiệm cắt tóc

6. book store – hiệu sách

7. bus station – bến xe buýt

8. cafeteria – quán ăn tự phục vụ

9. child-care center/day-care center – nhà trẻ

10. cleaners/dry cleaners – tiệm giặt quần áo

11. donut shop – tiệm bánh donut

12. clinic – phòng khám

13. clothing store – cửa hàng thời trang

14. coffee shop – quán cà phê

15. computer store – cửa hàng máy vi tính

16. concert hall – phòng hòa nhạc

17. convenience store – cửa hàng tiện ích

18. copy center – tiệm sao chép

19. delicatessen/deli – cửa hàng bán thức ăn sẵn

20. department store – cửa hàng bách hóa lớn, thương xá

21. discount store – cửa hàng hạ giá

22. drug store/pharmacy – hiệu thuốc

23. flower shop/florist – cửa hàng hoa

24. furniture store – cửa hàng trang trí nội thất

25. gas station/service station – trạm xăng dầu

26. grocery store – cửa hàng tạp hóa

27. hair salon – tiệm chăm sóc tóc

28. hardware store – cửa hàng ngũ kim

29. health club/spa – trung tâm chăm sóc sức khỏe

30. hospital – bệnh viện

Kiến thức Du học