banner top

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 2: FAMILY MEMBERS (Thành viên gia đình)

Family members (Thành viên gia đình)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 2: FAMILY MEMBERS (Thành viên gia đình)

1. wife - vợ

2. husband - chồng

Parents - Bố mẹ

3. mother - mẹ

4. father - bố

Children - Con cái

5. daughter - con gái

6. son - con trai

7. sister - chị/em gái

8. brother - anh/em trai

9. baby - em bé

Grandparents - Ông bà ngoại/nội

10. grandmother - bà ngoại/nội

11. grandfather - ông ngoại/nội

Grandchildren - Cháu (của ông bà)

12. granddaughter - cháu gái

13. grandson - cháu trai

 

1. aunt - dì/cô/mợ/thím/bác gái

2. uncle - cậu/chú.dượng/bác trai

3. niece - cháu gái (con của anh, chị, em)

4. nephew - cháu trai (con của anh, chị, em)

5. cousin - anh/chị/em họ

6. mother-in-law - mẹ chồng/vợ

7. father-in-law - bố chồng/vợ

8. son-in-law - con rể

9. daughter-in-law - con dâu

10. brother-in-law - anh/em rể

11. sister-in-law - chị/em dâu

Kiến thức du học