banner top

942 câu thành ngữ tiếng Hoa

Kiến Thức Du Học xin giới thiệu với các bạn những câu thành ngữ Hoa - Việt thông dụng sau đây:

942 câu thành ngữ tiếng Hoa

bài của 阮 越勇

1. ànbīngbúdòng = Án binh bất động 按兵不动

2. ānjiā lì yè = An cư lập nghiệp 安家 立 业

3. ānfènshǒujǐ = An phận thủ thường 安分守己

4. sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì = Anh em bốn biển một nhà 四海 之 内 皆 兄弟

5. jiā huǒ bú / bù qǐ yě huǒ bú / bù lái = Anh em khinh trước, làng nước khinh sau家 火 不 起 , 野 火 不 来

6. xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng = Anh em như thể tay chân兄弟 如 手足 ; 手足 之 情

7. jǐn yī yè xíng / háng = Áo gấm đi đêm锦 衣 夜 行

8. shí fàn bú / bù wàng zhòngtián rén = Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食 饭 不 忘 种田 人

9. bùgānbùjìng chī liǎo / le cháng / zhǎng mìng = Ăn bẩn sông sâu 不干不净 、 吃 了 长 命

10. xìn kǒu cí huáng = Ăn bậy nói bạ 信 口 雌 黄

11. hàoyùwùláo = Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm好逸恶劳

12. zhāobùbǎoxī = Ăn bữa hôm lo bữa mai 朝不保夕

13. yǒu zǎo mò / méi wǎn = Ăn bữa sáng lần bữa tối有 早 没 晚

14. chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu / dòu chī rén kāng pí bào rén huángjīn = Ăn cám trả vàng吃 人 一 口 , 报 人 一 斗 ; 吃 人 糠 皮 , 报 人 黄金

15. shí shù hù shù = Ăn cây nào rào cây ấy 食 树 护 树

16. chīlì pá / bā wài = Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) 吃力 扒 外

17. shí xū xì jiáo yán bì sān sī = Ăn có nhai, nói có nghĩ 食 须 细 嚼 、 言 必 三 思

18. xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu = Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau 享乐 在 前 、 吃苦 在 后

19. bǎo shí zhōng rì wúsuǒshìshì = Ăn cơm chúa, múa tối ngày饱 食 终 日 、 无所事事

20. jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng qǐ gè dài / dà zǎo gǎn gè wǎn jí = Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say 鸡 啼 饱 饭 、 三 竿 出兵 ; 起 个 大 早 、 赶 个 晚 集

21. chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì = Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng 吃 一 家 饭 、 管 万 家 事

22. guòhéchāiqiáo = Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván过河拆桥

23. hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn / fēn = Ăn chẳng có khó đến thân好事 无 缘 , 坏事 有 分

24. zé shàn ér cóng = Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择 善 而 从

25. shǎo / shào bú / bù gèng / gēng shì = Ăn chưa no, lo chưa tới少 不 更 事

26. shí bú / bù jìng yán bú / bù tōng = Ăn chưa sạch, bạch chưa thông食 不 净 、 言 不 通

27. dú shí dú shēng chuāng = Ăn độc chốc mép独 食 独 生 疮

28. bènkǒuzhuōshé = Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời笨口拙舌

29. shàyǒujièshì wúzhōngshēngyǒu = Ăn không nói có 煞有介事 、 无中生有

30. bǎo shí zhōng rì bùláoérhuò wúsuǒshìshì fàn lái kāikǒu = Ăn không ngồi rồi饱 食 终 日 ; 不劳而获 ; 无所事事 ; 饭 来 开口

31. bù yī cū shí = Ăn lấy chắc, mặc lấy bền 布 衣 粗 实

32. qǐgài tǎo ròu zòng = Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng)乞丐 讨 肉 粽

33. chī xián kǒu kě = Ăn mặn khát nước吃 咸 口 渴

34. nìngkě hūn kǒu niàn fó mò jiāng / jiàng sù kǒu mà rén = Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối宁可 荤 口 念 佛 、 莫 将 素 口 骂 人

35. yǐ yǎn hái / huán yǎn yǐ yá hái / huán yá = Ăn miếng trả miếng以 眼 还 眼 、 以 牙 还 牙

36. chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù = Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng吃 一 碗 粥 、 走 三 里 路

37. bǎo nuǎn sī yín yù = Ăn no dửng mỡ饱 暖 思 淫 欲

38. tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng = Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành天 理 良心 、 到处 通行

39. luò / lào / là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn bùzhī è hàn jī = Ăn nhạt mới biết thương mèo落 魄 方 知 穷人 苦 ; 饱 汉 不知 饿 汉 饥

40. jìrénlíxià = Ăn nhờ ở đậu寄人篱下

41. xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào = Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò瞎说 八 道 ; 向 壁 虚 造

42. chī liǎo / le bàozi dǎn = Ăn phải gan báo (hùm) 吃 了 豹子 胆

43. shí guǒ bú / bù wàng zhòng / zhǒng shù rén = Ăn quả nhớ kẻ trồng cây食 果 不 忘 种 树 人

44. xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng húshuōbādào = Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung信口开河 ; 信 口 雌 黄 ; 胡说八道

45. jǐn yī yù shí = Ăn sung mặc sướng锦 衣 玉 食

46. qūdǎchéngzhāo = Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa屈打成招

47. shājīqúluǎn shā jī qǔ dàn = Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng杀鸡取卵 ; 杀 鸡 取 蛋

48. huà jīng sān zhāngzuǐ cháng / zhǎng chóng yě cháng / zhǎng tuǐ = Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản话 经 三 张嘴 , 长 虫 也 长 腿

49. yuǎn qīn bùrú jìnlín = Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần 远 亲 不如 近邻

50. sāntóuliùbì = Ba đầu sáu tay 三头六臂

51. sān tóu duì àn sān miàn yī cí = Ba mặt một lời三 头 对 案 ; 三 面 一 词

52. bié / biè yán zhī guò / guo zǎo = Ba mươi chưa phải là tết别 言 之 过 早

53. sānshí liù jì cè zǒu wèi / wéi shàng jì cè = Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn三十 六 计 ( 策 ) , 走 为 上 计 ( 策 )

54. dài / dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān huà rì = 
Ban ngày ban mặt  天 白 日 ; 青 天 白 日 ; 光 天 化 日

55. mài rénqíng = Ban ơn lấy lòng 卖 人情

56. bànxìnbànyí = Bán tín bán nghi 半信半疑

57. pí ròu shēngyá = Bán trôn nuôi miệng皮 肉 生涯

58. mài tiān bú / bù lì qì = Bán trời không văn tự卖 天 不 立 契

59. mài qī diǎn ér = Bán vợ đợ con卖 妻 典 儿

60. fùshuǐnánshōu = Bát nước đổ đi khó lấy lại 覆水难收

61. bā gān zǐ dǎ / dá bú / bù zháo / zhe / zhuó = Bắn đại bác cũng không tới 八 竿 子 打 不 着

62. màohéshénlí = Bằng mặt không bằng lòng貌合神离

63. jiǎotàliǎngzhīchuán shuāngshǒu zhuā yú = Bắt cá hai tay脚踏两只船 ; 双手 抓 鱼

64. chuī shā zuō / zuò fàn = Bắt cóc bỏ đĩa炊 沙 作 饭

65. gǒu yǎo hàozi = Bắt chó đi cày 狗 咬 耗子

66. máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn = Bé dé hạt tiêu麻雀 虽 小 , 五脏 俱全 ; 秤 砣 虽 小 压 千 斤

67. xiǎoshí bú / bù jiào / jiāo dài / dà shí bùxiào = Bé không vin, cả gẫy cành小时 不 教 、 大 时 不肖

68. duìzhèngxiàyào = Bệnh nào thuốc nấy对症下药

69. zhījǐzhībǐ bǎizhànbǎishèng bǎi zhàn bú / bù dài = Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼 、 百战百胜 ( 百 战 不 殆 )

70. zhī wú bú / bù yán yán wú bú / bù jìn / jǐn = Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe知 无 不 言 , 言 无 不 尽

71. huǐ búdàng chū jì yǒu jīn rì hébì dāngchu = Biết vậy chẳng làm悔 不当 初 ; 既 有 今 日 , 何必 当初

72. jiù píng zhuāng xīn jiǔ = Bình cũ rượu mới旧 瓶 装 新 酒

73. gāozhěnwúyōu xiù shǒu bàng guān / guàn = Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn高枕无忧 , 袖 手 傍 观

74. bǎilǐtiāoyī = Bó đũa chọn cột cờ百里挑一

75. xǐng / shěng shí jiǎn chuān = Bóp mồm bóp miệng省 食 俭 穿
 
76. zhào fāng zǐ zhuāyào = Bốc thuốc theo đơn照 方 子 抓药

77. chuīmáoqiúcī = Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết吹毛求疵

78. nòng jià / jiǎ chéngzhēn = Bỡn quá hóa thật弄 假 成真

79. zìyánzìyǔ zì shuō zì huà = Bụng bảo dạ自言自语 ; 自 说 自 话

80. wúdòngyúzhōng = Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân)无动于衷

81. zéwúpángdài zì zuō / zuò zì shòu zuòfǎ zì bì = Bụng làm dạ chịu责无旁贷 ; 自 作 自 受 ; 作法 自 毙

82. yī dùzi huài = Bụng thối như cứt一 肚子 坏

83. jiā miào bú / bù líng = Bụt chùa nhà không thiêng 家 庙 不 灵

84. xī mò rú jīn = Bút sa gà chết惜 墨 如 金

85. yī jī liǎng bǎo = Bữa đói bữa no一 饥 两 饱

86. sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng = Bữa đực bữa cái 三 天 打鱼 两 天 晒 网

87. géqiángyóu,ěr = Bức vách có tai (bờ tường có mắt) 隔墙有耳

88. bú / bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎn qián = Cá không ăn muối cá ươn 不 听 老人 言 、 吃亏 在 眼 前

89. sǐ bú / bù gǎi huǐ = Cà cuống chết đến đít còn cay 死 不 改 悔

90. dài / dà yú chī xiǎo yú ruòròuqiángshí = Cá lớn nuốt cá bé大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强食

91. nànxiōngnàndì yīqiūzhīhé = Cá mè một lứa难兄难弟 ( 一丘之貉 )

92. yú yóu fǔ zhōng / zhòng = Cá nằm trên thớt鱼 游 釜 中

93. yīpùshíhán = Cả thèm chóng chán一暴十寒

94. qiǎngcíduólǐ zhī / zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng = Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối 强词夺理 ; 只 许 州 官 放火 , 不许 百姓 点 灯

95. qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān = Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau 千里 姻缘 一线 牵

96. zhǐ bāo bú / bù zhù zhēn = Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra纸 包 不 住 针

97. jízhōngshēngzhì = Cái khó ló cái khôn 急中生智

98. fǎnlǎohuántóng = Cải lão hoàn đồng返老还童
 
99. dé chóng / zhòng yú mào = Cái nết đánh chết cái đẹp德 重 于 貌

100. dài / dà chǎo dài / dà nào jù sòng fēnyún = Cãi nhau như mổ bò 大 吵 大 闹 ; 聚 讼 纷纭
 
101. qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué = Cái sảy nảy cái ung千里 之 堤 、 溃 于 蚁 穴

102. gǎixiéguīzhèng = Cải tà quy chính 改邪归正

103. qǐ sǐ huí shēng = Cải tử hoàn sinh起 死 回 生

104. bái lóng yú fú / fù = Cải trang vi hành白 龙 鱼 服

105. bǎo dāo bú / bù lǎo lǎo dāng / dàng yì zhuàng = Càng già càng dẻo càng dai 宝 刀 不 老 ; 老 当 益 壮

106. hú sǐ shǒu qiū shù gāo qiān zhàng yèluòguīgēn = Cáo chết ba năm quay đầu về núi 狐 死 首 丘 ; 树 高 千 丈 , 叶落归根

107. hújiǎhǔwēi = Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威

108. gāo bú / bù chéng dī bú / bù jiù = Cao không với tới, thấp không bằng lòng 高 不 成 低 不 就

109. fūyǎn liǎoshì = Cày chùi bừa bãi 敷衍 了事

110. bú / bù hēng bú / bù yán bú / bù hēng bú / bù hā = Cạy răng không nói một lời不 哼 不 言 ; 不 哼 不 哈

111. zhǎng píng huá / huà xiàn = Cầm cân nẩy mực掌 枰 划 线

112. shí ná bā wěn shí ná jiǔ wěn = Cầm chắc trong tay 十 拿 八 稳 ; 十 拿 九 稳

113. jìnruòhánchán = Câm như hến噤若寒蝉

114. yǒubèiwúhuàn = Cẩn tắc vô áy náy 有备无患

115. déxīnyìngshǒu = Cầu được ước thấy 得心应手

116. qiú rén bùrú qiú jǐ = Cầu người không bằng cầu mình求 人 不如 求 己

117. shù gāo yǐng dài / dà = Cây cao, bóng cả树 高 影 大

118. mù yǒu běn shuǐ yǒu yuán = Cây có cội, nước có nguồn 木 有 本 , 水 有 源

119. shù yù jìng ér fēng bú / bù zhǐ = Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng树 欲 静 而 风 不 止

120. zhēn jīn bú / bù pà huǒ liàn shēn zhèng / zhēng bú / bù pà yǐngzi xié = Cây ngay không sợ chết đứng真 金 不 怕 火 炼 ; 身 正 不 怕 影子 斜

121. bìng jí luàn tóu yī = Có bệnh mới lo tìm thầy 病 急 乱 投 医

122. qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ zhī chuī = Có bột mới gột nên hồ 巧 妇 难 为 无 米 之 炊

123. yǒu nǐ bú / bù duō mò / méi nǐ bú / bù shǎo / shào = Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有 你 不 多 、 没 你 不 少

124. tiě chǔ mò / mó chéng zhēn = Có công mài sắt có ngày nên kim铁 杵 (chǔ ) 磨 成 针

125. chāchìnánfēi = Có chạy đằng trời 插翅难飞

126. gōng dào zìrán chéng yǒu zhì jìng chéng = Có chí thì nên功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成

127. yǒu tiáo yǒulǐ yǒu tóu yǒu wěi yǒu bǎn yǒu yǎn = Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有 条 有理 、 有 头 有 尾 、 有 板 有 眼 

128. lǐshàngwǎnglái = Có đi có lại mới toại lòng nhau礼尚往来

129. gǎn zuò gǎn dāng / dàng yǒu zhòng / zhǒng fàn liào yǒu dǎn dào àn = Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn敢 做 敢 当 ; 有 种 犯 料 、 有 胆 到 案

130. chūn huā qiū shí yī fèn / fēn gēng tián yī fèn / fēn shōuhuò = Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho 春 花 秋 实 ; 一 分 耕 田 、 一 分 收获

131. yǒu yǎn wú zhū yǒu yǎn bú / bù shí tàishān = Có mắt như mù; có mắt không tròng有 眼 无 珠 、 有 眼 不 识 泰山

132. xǐ xīn yàn jiù = Có mới nới cũ, có trăng quên đèn 喜 新 厌 旧

133. bú / bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn = Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ不 养 儿 不知 父母 恩

134. rú rén yìn / yǐn shuǐ lěngnuǎn zì zhī = Có ở trong chăn mới biết chăn có rận 如 人 饮 水 , 冷暖 自 知

135. yǒu fú tóng xiǎng yǒu nàn / nán tóng dāng / dàng = Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu有 福 同 享 , 有 难 同 当

136. zuò zéixīn xū tánhǔsèbiàn = Có tật giật mình 做 贼心 虚 ; 谈虎色变

137. qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ chuī = Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ巧 妇 难 为 无 米 炊

138. qián néng gōutōng shén qián dài / dà mǎi qián èr pào / bāo = Có tiền mua tiên cũng được钱 能 沟通 神 ; 钱 大 买 钱 二 炮

139. yǒumíng wú shí = Có tiếng không có miếng有名 无 实

140. yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuīmò = Có thực mới vực được đạo衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨

141. dōng shī xiào pín = Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 东 施 效 颦

142. là háma xiǎng chī tiāné ròu = Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga瘌 蛤蟆 想 吃 天鹅 肉

143. bùzhī tiāngāodìhòu gǒudǎnbāotiān mùkōngyíqiè wúfǎwútiān = Coi trời bằng vung不知 天高地厚 ; 狗胆包天 ; 目空一切 ; 无法无天

144. háizi kū liǎo / le bào gěi / jǐ tā niáng = Con có khóc mẹ mới cho bú 孩子 哭 了 , 抱 给 他 娘

145. jiějiě bú / bù jià dānge liǎo / le mèimei = Con chị chưa đi, con dì nó lỡ姐姐 不 嫁 , 耽搁 了 妹妹
 
146. hòu làng tuī qián làng = Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc)后 浪 推 前 浪

147. pí zhī bú / bù cún máo jiāng / jiàng yān fù = Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây皮 之 不 存 , 毛 将 焉 附

148. nǚ dài / dà bú / bù zhōng / zhòng liú = Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm女 大 不 中 留

149. rěnwúkěrěn = Con giun xéo mãi cũng quằn 忍无可忍

150. ér dài / dà bú / bù yóu niáng = Con khôn cha mẹ nào răng 儿 大 不 由 娘

151. ér bú / bù xián mǔ chǒu gǒu bú / bù xián jiā pín = Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo儿 不 嫌 母 丑 , 狗 不 嫌 家 贫

152. sǐ mǎ dāng / dàng zuō / zuò huó mǎ yī = Còn nước còn tát死 马 当 作 活 马 医

153. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 万 变 不 离 其 宗

154. wáng sūn gōngzǐ gōngzǐ gē ér = Con ông cháu cha 王 孙 公子 ( 公子 哥 儿 )

155. hàiqúnzhīmǎ yī tiáo yú xīng liǎo / le yī guō tāng = Con sâu làm rầu nồi canh 害群之马 ; 一 条 鱼 腥 了 一 锅 汤

156. kāi mén yī dào rèn zéi zuō / zuò fù yǐnlángrùshì = Cõng rắn cắn gà nhà 开 门 揖 盗 ; 认 贼 作 父 ; 引狼入室

157. bēi / bèi shé hài jiā jī zhāo xiàng tà zǔ fén = Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ背 蛇 害 家 鸡 、 招 象 踏 祖 坟

158. niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng = Cọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛 死 留 皮 、 人 死 留 名

159. xīn láo rì zhuō = Cố đấm ăn xôi 心 劳 日 拙

160. huǒzhōngqǔlì = Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗

161. gōng chéngmíng suì = Công thành danh toại 功 成名 遂

162. bá liǎo / le luóbo dìpí kuān / kuāi = Cốt đươc việc mình 拔 了 萝卜 地皮 宽

163. yīshízhùxíng = Cơm áo gạo tiền衣食住行

164. jī jiào yǒu zǎowǎn tiānliàng yīqǐ liàng = Cơm có bữa, chợ có chiều鸡 叫 有 早晚 , 天亮 一起 亮

165. pào / bāo fēng pēng lóng = Cơm gà cá gỏi 炮 风 烹 龙

166. chī yìng bú / bù chī ruǎn jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ = Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng吃 硬 不 吃 软 ; 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒 

167. zuò chī shān kong / kòng / kōng = Của đầy kho, không lo cũng hết 座 吃 山 空

168. qiānlǐ sòng é máo lǐ qīng qíngyì chóng / zhòng = Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành千里 送 鹅 毛 ; 礼 轻 情意 重

169. qiānlǐ sòng é máo = Của một đồng, công một nén 千里 送 娥 毛

170. jiè huā xiàn fó kāng tārén zhī kǎi = Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借 花 献 佛 ; 慷 他人 之 慨

171. piányi mò / méi hǎo / hào huò = Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜 没 好 货

172. bèirùbèichū = Của thiên trả địa悖入悖出

173. lǐqūcíqióng = Cùng đường đuối lý 理屈词穷

174. gōngjìng bùrú cóng mìng = Cung kính không bằng tuân lệnh恭敬 不如 从 命

175. yī xiào liǎo / le zhī yī xiào liǎoshì = Cười chừ cho qua chuyện一 笑 了 之 ; 一 笑 了事
 
176. jī duō bú / bù xiàdàn = Cha chung không ai khóc鸡 多 不 下蛋

177. lóng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié = Cha mẹ sinh con trời sinh tính龙 生 九 种 ( 种种 个别 )

178. yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ = Cha nào con ấy有 其 父 必 有 其 子

179. yī mò / mài xiāngchuán = Cha truyền con nối 一 脉 相传

180. bàotóushǔcuàn = Chạy bán sống bán chết 抱头鼠窜

181. dōng bèn / bēn xī pǎo = Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi 东 奔 西 跑

182. chǔ cái jìn yòng = Chảy máu chất xám 楚 材 晋 用

183. zuò guān / guàn chéng bài = Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại坐 观 成 败

184. tú qióng bǐ shǒu jiàn shuǐluòshíchū = Cháy nhà ra mặt chuột 图 穷 匕 手 见 ; 水落石出

185. bàotóushǔcuàn = Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bốn cẳng 抱头鼠窜

186. zài jié nàn / nán táo xiá lù xiāngféng = Chạy trời không khỏi nắng 在 劫 难 逃 ; 狭 路 相逢

187. bǎiwúyīshī = Chắc như đinh đóng cột 百无一失

188. bú / bù shí lú shān zhēn miàn mù = Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao 不 识 庐 山 真 面 目

189. lùsǐshuíshǒu = Chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào鹿死谁手

190. xún guī dǎo jǔ = Chân chỉ hạt bột 循 规 蹈 矩

191. diēdiēzhuàngzhuàng = Chân đăm đá chân chiêu跌跌撞撞

192. fēngchén wèi dǎn xīn lái zhà dào = Chân ướt chân ráo 风尘 未 掸 ; 新 来 乍 到

193. yǐ táng dāng / dàng chē = Châu chấu đá xe以 螳 当 车

194. yī fó chū shì èr fó shēng tiān = Chết đi sống lại;một sống hai chết 一 佛 出 世 , 二 佛 升 天

195. sǐ wú zàng shēn zhī dì / de = Chết không chỗ chôn thây死 无 葬 身 之 地

196. kǔkǒupóxīn = Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心

197. bēishuǐchēxīn = Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển 杯水车薪

198. zhǐsāngmàhuái = Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió指桑骂槐

199. fēng zhōng / zhòng zhī zhú = Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风 中 之 烛

200. èr yī tiān zuō / zuò wǔ = Chia đôi mỗi bên một nửa 二 一 添 作 五

201. rénwéi cái sǐ niǎo wèi / wéi shí wáng = Chim khôn chết miếng mồi ngon人为 财 死 , 鸟 为 食 亡

202. liáng qín zé mù xián zhě zé zhǔ = Chim khôn chọn cành mà đậu良 禽 择 木 ; 贤 者 择 主

203. zhòngkǒunántiáo jiàn rén jiàn zhì = Chín người mười ý 众口难调 ; 见 人 见 智

204. guò / guo yóu bú / bù jí = Chín quá hóa nẫu过 犹 不 及

205. rènláorènyuàn = Chịu thương chịu khó任劳任怨

206. sān sī ér hòu xíng / háng = Chó ba khoanh mới nằm, người ba năm mới nói三 思 而 后 行

207. gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ = Chó cắn áo rách 狗 咬 破 衣 人 ; 屋 漏 又 遭 连夜 雨

208. yǎo rén dì / de / dí gǒu bú / bù lù / lòu chǐ = Chó cắn thì không kêu咬 人 的 狗 不 露 齿

209. gǒuzhàngrénshì = Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ)狗仗人势

210. tiě shù kāihuā bái rì jiàn guǐ = Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa 铁 树 开花 ; 白 日 见 鬼

211. gǒujítiàoqiáng = Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ狗急跳墙

212. ě / è / wù quǎn shāng jìnlín = Chó dữ mất láng giềng恶 犬 伤 近邻

213. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa 万 变 不 离 其 宗

214. xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ = Chó ngáp phải ruồi瞎 狗 碰 上 死 老鼠

215. sànjiāzhīquǎn gǒu = Chó nhà có đám丧家之犬 ( 狗 )

216. fū chàng fù suí = Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy夫 唱 妇 随

217. yùn chái huí lín = Chở củi về rừng 运 柴 回 林

218. yuǎn shuǐ jiě bùliǎo jìn kě = Chờ được vạ má đã sưng远 水 解 不了 近 渴

219. mò jiàn làng dài / dà sōng lǔ jiǎng = Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo莫 见 浪 大 松 橹 桨 (lujiang)

220. yóushǒuhòuxián = Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực游手好闲

221. yánghǔyíhuàn = Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患

222. biǎomiàn yī tào bèihòu yī tào = Chú khi ni, mi khi khác表面 一 套 、 背后 一 套

223. zuō / zuò jiǎn zì fù = Chui đầu vào rọ, tự trói mình作 茧 自 缚

224. zhòng kǒu yī cí bǎi kǒu mò biàn = Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết 众 口 一 词 、 百 口 莫 辩

225. ruò huǒ shāo shēn wán huǒ zìfén = Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngày đứt tay若 火 烧 身 ; 玩 火 自焚

226. rùmùtúqióng = Chuột chạy cùng sao 日暮途穷

227. wǔshí bù xiào bǎi bù = Chuột chù chê khỉ rằng hôi五十 步 笑 百 步

228. shǔ xiàn mǐ gāng zhèngzhòngxiàhuái = Chuột sa chĩnh gạo鼠 陷 米 缸 ; 正中下怀

229. xiǎo tí dài / dà zuō / zuò = Chuyện bé xé ra to 小 题 大 作

230. yǒu bízi yǒu yǎn = Chuyện bịa như thật 有 鼻子 有 眼

231. tán xiào fēng shēng = Chuyện giòn như pháo rang 谈 笑 风 生

232. lǔ yú hài shǐ = Chữ tác đánh chữ tộ 鲁 鱼 亥 豕

233. bú / bù gōng zì pò = Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại 不 攻 自 破

234. wèi jìn shān mén jiù xiǎng dāng / dàng fāng zhàng = Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng未 进 山 门 , 就 想 当 方 丈

235. wèisuō bú / bù qián = Chưa gì đã co vòi 畏缩 不 前

236. wèilǎoxiānshuāi = Chưa già đã yếu未老先衰

237. wèi xué pá jiù xué zǒu = Chưa học bò đã lo học chạy未 学 爬 、 就 学 走

238. shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī = Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 呻吟 未 止 忘 良 医

239. fó shēn wèi sù sù fó zuò qīngzhòng dàozhì = Chưa nặn bụt đã nặn bệ佛 身 未 塑 塑 佛 座 ; 轻重 倒置

241. bújiàn guāncai bú / bù luò / lào / là lèi = Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ 不见 棺材 不 落 泪

242. mà dàjiē = Chửi như mất gà骂 大街

243. pòkǒudàmà = Chửi như tát nước破口大骂

244. fùzhūdōngliú hǎidǐlāoyuè hǎidǐlāozhēn = Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển付诸东流 ; 海底捞月 、 海底捞针

245. rǒng yán fán yǔ kōnghuà liánpiān = Dài dòng văn tự 冗 言 繁 语 ; 空话 连篇 

246. fēng lǐ lái yǔ lǐ qù = Dãi nắng dầm mưa 风 里 来 , 雨 里 去

247. rèn rú è zhì = Dai như đỉa đói 韧 如 饿 蛭

248. míngzhèngyánshùn = Danh chính ngôn thuận 名正言顺

249. míng bú / bù zhèng / zhēng yán bú / bù shùn = Danh không chính, ngôn không thuận 名 不 正 , 言 不 顺

250. shuǐ gāo màn búguò chuán = Dao sắc không gọt được chuôi水 高 漫 不过 船

251. jiào / jiāo fù chū lái jiào / jiāo ér yīng hái = Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mớivề 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩

252. dōnglāxīchě jiéwàishēngzhī = Dây cà ra dây muống东拉西扯 ; 节外生枝

253. yī gè nǚxù bàn gèr = Dể là khách (dâu là con, dể là khách).一 个 女婿 半 个儿

254. bìzhòngjiùqing = Dễ làm khó bỏ避重就轻

255. yǔ rén fāngbiàn zìjǐ fāngbiàn = Dễ người,dễ ta与 人 方便 , 自己 方便

256. bú / bù fèi chuīhuīzhīlì = Dễ như bỡn, dễ như chơi 不 费 吹灰之力

257. yì rú fǎn zhǎng = Dễ như trở bàn tay易 如 反 掌

258. yǔ shì wú zhēng = Dĩ hòa vi quý与 世 无 争

259. jiāng hǎi yī liàng / liáng rénxīn mò cè = Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江 海 一 量 、 人心 莫 测

260. yīqiàobùtōng = Dốt đặc cán mai 一窍不通

261. kū xiào bú / bù dé / de / děi = Dở khóc dở cười 哭 笑 不 得

262. bùlúnbùlèi = Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai不伦不类

263. jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú = Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) 救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠

264. yù sù bú / bù dá = Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng欲 速 不 达

265. fēng mǎ niú bú / bù xiāng / xiàng jí = Dùi đục chấm mắm tôm风 马 牛 不 相 及

266. duōchóushàngǎn = Đa sầu đa cảm多愁善感

267. duōcáiduōyì duō néng duō yì = Đa tài đa nghệ多才多艺 ; 多 能 多 艺

268. sòng fó sòng dào xītiān = Đã thương thì thương cho trót送 佛 送 到 西天

269. yī bú / bù zuò èr bùxiū = Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一 不 做 , 二 不休

270. shā lǐ táojīn = Đãi cát tìm vàng 沙 里 淘金

271. duìniútánqín = Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm,…对牛弹琴

272. biān hù jié hǎi chuī shā zuō / zuò fàn = Đan gầu tát biển编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭

273. jǐng lǐ dǎ / dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo / dào = Đánh bùn sang ao井 里 打 水 , 往 河 里 倒

274. běnxìng nàn / nán yí = Bản tính khó dời 本性 难 移

275. jiāngshān yì gǎi běnxìng nàn / nán yí = Đánh chết cái nết không chừa江山 易 改 、 本性 难 移

276. dǎ / dá gǒu qī zhǔ = Đánh chó khinh chủ 打 狗 欺 主

277. xiān fā / fà zhì rén = Đánh đòn phủ đầu先 发 制 人

278. làngzǐ huí tóu jīn bú / bù huàn = Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子 回 头 金 不 换

279. chú ě / è / wù wù jìn / jǐn dǎluòshuǐgǒu = Đánh rắn giập đầu除 恶 务 尽 ; 打落水狗

280. kān / kàn shǐ wú zhōng bùliǎoliǎozhī = Đánh trống bỏ dùi 看 始 无 终 ; 不了了之

281. dǎ / dá tuì táng gǔ = Đánh trống lảng打 退 堂 鼓

282. qián pú hòujì = Đào ngã mận thay前 仆 后继

283. wù yǐ xī wèi / wéi guì = Đắt ra quế, ế ra củi 物 以 稀 为 贵

284. bān chún dì shé bānnòngshìfēi liǎng miàn sān dāo = Đâm bị thóc, chọc bị gạo搬 唇 递 舌 ; 搬弄是非 ; 两 面 三 刀

285. jiāng / jiàng cuò jiù cuò qíhǔnánxià yī bú / bù zuò èr bùxiū = Đâm lao phải theo lao 将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休

286. jiàn zài xián shàng = Đâm lao thì phải theo lao 箭 在 弦 上

287. suí xiāng rù xiāng = Đất lề quê thói 随 乡 入 乡

288. lèng tóu lèng nǎo = Đầu bò đầu bứu愣 头 愣 脑

289. tóujī qǔ qiǎo = Đầu cơ trục lợi 投机 取 巧

290. jiētóu hàng / xiàng wěi = Đầu đường xó chợ街头 巷 尾

291. tóng chuáng gòng zhěn = Đầu gối má kề同 床 共 枕

292. méi lái méi qù = Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉 来 眉 去

293. búlùn / bùlùn bú / bù lèi = Đầu Ngô mình Sở 不论 不 类

294. dài / dà fēng dài / dà làng = Đầu sóng ngọn gió大 风 大 浪

295. yī mǎ dāng / dàng xiān = Đầu tàu gương mẫu 一 马 当 先

296. xīn xīnkǔ kǔ = Đầu tắt mặt tối 辛 辛苦 苦

297. jī líng gǒu suì = Đầu thừa đuôi thẹo鸡 零 狗 碎

298. niú tóu mǎ miàn = Đầu trâu mặt ngựa牛 头 马 面

299. liáng shàng jūnzǐ = Đầu trộm đuôi cướp梁 上 君子

300. hǔtóushéwěi = Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾

301. hǎo / hào lái hǎo / hào qù shàn shǐ shànzhōng = Đầu xuôi đuôi lọt 好 来 好 去 ( 善 始 善终 )

302. shānfēngdiǎnhuǒ = Đẩy chó bụi rậm煽风点火

303. bùguǎn bùgù / búgù bùwénbùwèn = Đem con bỏ chợ不管 不顾 ; 不闻不问

304. gè rén zì sào / sǎo mén qián xuě mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng ér = Đèn nhà ai nhà ấy rạng各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫 管 他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝卜 一 个 坑 儿

305. zhù shì dào móu = Đẽo cày giữa đường 筑 室 道 谋

306. hēi gèng / gēng bànyè = Đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm canh ba 黑 更 半夜

307. xǐ zhái wàng qī = Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm徙 宅 忘 妻

308. kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ = Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山 吃 山 , 靠 水 吃 水

309. ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi / wéi = Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma若 要人 不知 除非 己 莫 为

310. wū hū āi zāi = Đi đời nhà ma呜 乎 哀 哉

311. dòng zhú qí jiān = Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞 烛 其 奸

312. jīng yī shì cháng / zhǎng yī zhì = Đi một ngày đàng, học một sàng khôn经 一 事 长 一 智

313. gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì = Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工 欲 善 其 事 , 必 先 利 其 器

314. wùyǐlěijù = Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy物以类聚

315. dì / de líng rén jié = Địa linh nhân kiệt 地 灵 人 杰

316. rénjiān dìyù = Địa ngục trần gian人间 地狱

317. rì liàng / liáng yú lù / lòu yè diǎn guā cōng = Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜 葱

318. tǐngérzǒuxiǎn = Đói ăn vụng, túng làm càn铤而走险

319. rén qióng zhì bú / bù qióng = Đói cho sạch, rách cho thơm人 穷 志 不 穷

320. jībùzéshí = Đói lòng sung chát cũng ăn饥不择食

321. liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ = Đòn xóc hai đầu 两 面 三 刀 ; 嘴甜 心 苦

322. tónggāngòngkǔ = Đồng cam cộng khổ 同甘共苦

323. dǎcǎojīngshé = Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ打草惊蛇

324. rénshānrénhǎi = Đông như kiến cỏ人山人海

325. tóng chuáng yì mèng = Đồng sàng dị mộng 同 床 异 梦

326. tóngxīn xiélì = Đồng tâm hiệp lực 同心 协力

327. qián rén chè tú mí liǎo / le hòu rén dì / de / dí yǎn = Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的 眼

328. wàngyǎnyùchuān = Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿

329. làihámā xiǎng chī tiāné ròu = Đũa mốc đòi chòi mâm son癞蛤蟆 想 吃 天鹅 肉

330. húnshuǐmōyú = Đục nước béo cò浑水摸鱼

331. zuì yǒu yīng / yìng dé / de / děi = Đúng người đúng tội罪 有 应 得

332. dé / de / děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu = Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得 放手 时 且 放手

333. shǒu dāng / dàng zhí chòng / chōng = Đứng mũi chịu sào首 当 直 冲

334. zuòlìbù’ān = Đứng ngồi không yên坐立不安

335. chóng / zhòng zú érlì = Đứng như trời trồng重 足 而立

336. gūzhùyīzhì = Được ăn cả ngã về không孤注一掷

337. gè fù yíng kuī = Được ăn lỗ chịu各 负 盈 亏

338. tān xiǎo shī dài / dà = Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪 小 失 大 

339. jī làn zuǐba yìng = Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡 烂 嘴巴 硬

340. yǒu yī lì bì yǒu yī bì = Được cái nọ hỏng cái kia有 一 利 必 有 一 弊

341. dé / de / děi lǒng wàng shǔ dé / de / děi jì sī lú = Được con diếc, tiếc con rô得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈

342. dé / de / děi cùn jìn chǐ = Được đằng chân lân đằng đầu 得 寸 进 尺

343. gùcǐshībǐ = Được đằng trôn, đằng x quạ mổ顾此失彼

344. zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo = Được lòng ta, xót xa lòng người 自己 心 欢 、 别人 苦恼

345. débùchángshī = Được một mất mười得不偿失

346. jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì = Được ngày nào xào ngày ấy今朝 有 酒 今朝 醉

347. dé / de / děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo / zhe / zhuó nà shān gāo qímǎzhǎomǎ dé / de / děi lǒng wàng shǔ = Được voi đòi tiên得 一 望 十 ; 这 山 望 着 那 山 高 ; 骑马找马 ; 得 陇 望 蜀

348. lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn = Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路 遥 知 马力 , 日久 见 人心

349. wāi mén xiédào = Đường ngang ngõ tắt 歪 门 邪道

350. yǒu zuǐ jiù yǒu lù = Đường ở mồm有 嘴 就 有 路
 
351. chángtúbáshè = Đường sá xa xôi 长途跋涉

352. shǒu pò shí liáng yào = Đứt tay hay thuốc 手 破 识 良 药

353. wěiqūqiúquán = Ép dạ cầu toàn委曲求全

354. bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū = Ếch chết tại miệng病 从 口 入 , 祸 从 口 出

355. féi dì / de / dí shòu dì / de / dí yī guō zhǔ = Ếch nào mà chẳng thịt肥 的 瘦 的 一 锅 煮

356. tóngshìcāogē = Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈

357. qué jī zhī / zhǐ chī pán biān / bian gǔ = Gà què ăn quẩn cối xay瘸 鸡 只 吃 磐 边 谷

358. gōngjī dài xiǎo jī = Gà trống nuôi con 公鸡 带 小 鸡

359. huáng tiān bú / bù fù kǔxīn rén = Gái có công chồng không phụ皇 天 不 负 苦心 人

360. yīzhēnjiànxuě zhèng / zhēng zhōng / zhòng xià huài = Gãi đúng chỗ ngứa一针见血 ; 正 中 下 坏

361. xiǎo èr guǎn dài / dà wáng = Gái góa lo việc triều đình“ 小 二 ” 管 “ 大 王 ”

362. jī zhuó yáng qīng = Gạn đục khơi trong激 浊 扬 清

363. hù dǒu / dòu bǐ bà / bǎ ér cháng / zhǎng gēbo bǐ tuǐ cū = Gáo dài hơn chuôi戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊 比 腿 粗

364. yǐ lín wèi / wéi hè = Gắp lửa bỏ tay người 以 邻 为 壑 (hè);

365. suí yù ér ān = Gặp sao yên vậy随 遇 而 安

366. chū yūní ér bú / bù rǎn = Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn 出 淤泥 而 不 染

367. jìnshuǐlóutái xiān dé / de / děi yuè = Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台 先 得 月

368. fēngzhúcánnián = Gần đất xa trời 风烛残年

369. jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi = Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近 朱 者 赤 、 近 黑 者 黑

370. xīn fú / fù shǒu kěn = Gật đầu như bổ củi 心 服 首 肯

371. jiū xíng hú miàn = Gầy như que củi; gầy như hạc鸠 形 鹄 面

372. yǐ qí rén zhī dào hái / huán zhì qí rén zhī shēn = Gậy ông đập lưng ông以 其 人 之 道 , 还 治 其 人 之 身

373. pà shénme yǒu shénme = Ghét của nào trời trao của ấy 怕 什么 有 什么

374. kègǔ míng xīn = Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm 刻骨 铭 心

375. jiāng háishi lǎo dì / de / dí là = Gừng càng già càng cay姜 还是 老 的 辣

376. qiánchēzhījiàn qián chē kě jiàn = Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴 ; 前 车 可 鉴

377. pòjìngchóngyuán = Gương vỡ lại lành 破镜重圆

378. jiǔnángfàndài = Giá áo túi cơm酒囊饭袋

379. zhuāng lóng zuō / zuò yǎ = Giả câm giả điếc 装 聋 作 哑

380. zhuāng lóng zuō / zuò yǎ = Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装 聋 作 哑

381. shuǐ zhì qīng zé wú yú = Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá水 至 清 则 无 鱼

382. wùjíbìfǎn = Già néo đứt dây物极必反

383. zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō / zuò chī = Giả ngây giả ngô 装 疯 卖 傻 ; 装 聋 作 痴

384. wàiqiángzhōnggān sèlìnèrěn = Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ外强中干 ; 色厉内荏

385. wúbìngshēnyín = Giả vờ giả vịt 无病呻吟

386. lǎoshǔ guò / guo jiē rénrén hǎn dǎ / dá = Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh老鼠 过 街 、 人人 喊 打

387. qiān nù yú rén shuìbùzháo jué / jiào guài chuáng wāi = Giận cá chém thớt迁 怒 于 人 ; 睡不着 觉 怪 床 歪

388. dōngpìnxīcòu wā ròu bǔ chuāng = Giật đầu cá, vá đầu tôm东拼西凑 ; 挖 肉 补 疮

389. zàng / cáng tóu lù / lòu wěi húli wěiba yùgàimízhāng = Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏 头 露 尾 ; 狐狸 尾巴 ; 欲盖弥彰

390. tóujǐngxiàshí qiáng dǎo / dào zhòngrén tuī = Giậu đổ bìm leo投井下石 ; 墙 倒 众人 推

391. shǒu kǒu rú píng = Giấu như mèo giấu cứt 守 口 如 瓶

392. yùgàimízhāng = Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi)欲盖弥彰

393. báizhǐhēizì = Giấy trắng mực đen白纸黑字

394. bān qǐ shítóu dǎ / dá zìjǐ dì / de / dí jiǎo = Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy 搬 起 石头 打 自己 的 脚

395. zhòng / zhǒng guā dé / de / děi guā zhòng / zhǒng dòu dé / de / děi dòu = Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种 瓜 得 瓜 、 种 豆 得 豆

396. gē jī yān yòng niú dāo = Giết gà cần gì dao mổ trâu 割 鸡 焉 用 牛 刀

397. shārényuèhuò = Giết người cướp của 杀人越货

398. cǎojiānrénmìng = Giết người như ngóe 草菅人命 (caojian renming)

399. fēng pài rénwù = Gió chiều nào che chiều ấy风 派 人物

400. shǒuxiàliúqíng = Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) 手下留情

401. tì sǐguǐ = Giơ đầu chịu báng 替 死鬼

402. jìntuìliǎngnán jìn tuì wéi gǔ = Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难 ; 进 退 维 谷

403. bàntúérfèi = Giữa chừng bỏ cuộc 半途而废

404. shǒuzhūdàitù = Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ守株待兔

405. chī rénjiā dì / de / dí zuǐ duǎn ná rénjiā dì / de / dí shǒu ruǎn yǒu kǒu nàn / nán yán yǒu kǒu nàn / nán fèn / fēn = Há miệng mắc quai吃 人家 的 嘴 短 , 拿 人家 的 手 软 : 有 口 难 言 , 有 口 难 分 ;

406. bùyánéryù = Hai năm rõ mười 不言而喻

407. yī zì cháng / zhǎng shé zhèn = Hàng người rồng rắn一 字 长 蛇 阵

408. yìqì yòngshì = Hành động theo cảm tính 意气 用事

409. sǔn bīng shé / zhé jiāng / jiàng = Hao binh tổn tướng 损 兵 折 将

410. shuòguǒjǐncún = Hạt gạo trên sàng硕果仅存

411. shú néng shēng qiǎo = Hay làm khéo tay熟 能 生 巧

412. qīng chū yú lán = Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy青 出 于 蓝

413. shǔ dù jī cháng = Hẹp hòi thiển cận 鼠 肚 鸡 肠

414. zhī zǐ mò ruò fù = Hiểu con không ai bằng cha 知 子 莫 若 父

415. xūzhāngshēngshì = Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势

416. xiānhuā chā zài niúfèn shàng fó tóu zháo / zhe / zhuó fèn = Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn)鲜花 插 在 牛粪 上 ; 佛 头 着 粪

417. luò / lào / là huā yǒuyì liúshuǐ wúqíng = Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình落 花 有意 , 流水 无情

418. bùxuéwúshù = Học chả hay, cày chả biết不学无术

419. xué shū bú / bù chéng xué jiàn bú / bù chéng = Học chữ không xong, học cày không nổi 学 书 不 成 , 学 剑 不 成

420. xué ér shí xí zhī = Học đi đôi với hành 学 而 时 习 之

421. jǔyīfǎnsān yī yú sān fǎn = Học một biết mười 举一反三 ; 一 隅 三 反

422. bógǔtōngjīng = Học sâu biết rộng博古通今

423. sān rén xíng / háng bì yǒu wǒ shī = Học thầy không tày học bạn 三 人 行 , 必 有 我 师

424. cāpìgǔ = Hốt cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại)擦屁股

425. hǔ dú bú / bù shí zǐ = Hổ dữ không ăn thịt con虎 毒 不 食 子

426. xīn huí yì zhuàn / zhuǎn = Hồi tâm chuyển ý 心 回 意 转

427. gōu hún shè pò = Hồn xiêu phách lạc 勾 魂 摄 魄

428. tóutòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo = Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu…头痛 医 头 、 脚 痛 医 脚

429. dé / de / děi bú / bù bǔ shī débùchángshī = Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại 得 不 补 失 ; 得不偿失

430. hé qíng hélǐ = Hợp tình hợp lý 合 情 合理

431. táolǐ bú / bù yán xià zì chéng qī = Hữu xạ tự nhiên hương桃李 不 言 , 下 自 成 蹊

432. jìnruòhánchán = Im như thóc đổ bồ, câm như hến噤若寒蝉

433. zhūmén jiǔ ròu chòu lù yǒu dòng sǐ gǔ = Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra 朱门 酒 肉 臭 , 路 有 冻 死 骨

434. Zhāng / zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì liǔshù shàng zháo / zhe / zhuó dāo sāng shù shàng chūxuè = Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ 张 公 吃 酒 李 公 醉 ; 柳树 上 着 刀 , 桑 树 上 出血

435. tiāoféijiǎnshòuq yī rén dé / de / děi dào jī quǎn = Kén cá chọn canh 挑肥拣瘦 ; 一 人 得 道 鸡 犬

436. qiángōngjìnqì qiān rì dǎ / dá chái yīrì shāo yǎng bīng qiān rì yòng zài yīshí = Kiếm củi ba năm đốt một giờ前功尽弃 ; 千 日 打 柴 一日 烧 ; 养 兵 千 日 、 用 在 一时

437. fúyóu hàn dài / dà shù zì bú / bù liànglì = Kiến kiện củ khoai 蜉蝣 撼 大 树 ; 自 不 量力

438. jìng lǎo cí yòu = Kính già yêu trẻ 敬 老 慈 幼

439. jìng xián chóng / zhòng shì = Kính hiền trọng sĩ 敬 贤 重 士

440. huǒ zhōng / zhòng qū lì = Ky cóp cho cọp nó ăn火 中 区 栗

441. bùshùzhīkè = Khách không mời mà đến 不速之客

442. nàn / nán yú shàng qīng tiān = Khó hơn lên trời难 于 上 青 天

443. kǔ jìn / jǐn gān lái = Khổ tận cam lai 苦 尽 甘 来

444. cōngmíng yīshì hútu yīshí = Khôn ba năm dại một giờ聪明 一世 糊涂 一时

445. shì shì yǒushù = Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già 事 事 有数

446. néng zhě duō láo = Khôn làm cột cái, dại làm cột con 能 者 多 劳

447. cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù = Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại 聪明 反 被 聪明 误

448. dú huì bùzhī zhòng zhì = Khôn lỏi không bằng giỏi đàn 独 慧 不知 众 智

449. fù wú sān dài xiǎng = Không ai giàu ba họ富 无 三 代 享

450. bùzhī zhě bú / bù zuì = Không biết không có tội; vô sư vô sách quỷ thần bất trách不知 者 不 罪

451. píng dì / de lóu tái = Không bột mà gột nên hồ; Nước lã mà gột nên hồ 平 地 楼 台

452. bùyìérfēi = Không cánh mà bay 不翼而飞

453. wúfēngbùqǐlàng = Không có lửa làm sao có khói 无风不起浪

454. shìshàng wú nàn / nán shì zhī / zhǐ pà méirén xīn = Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền世上 无 难 事 、 只 怕 没人 心

455. gǎn yāzi shàng jià = Không chó bắt mèo ăn cứt ; bắt chó đi cày 赶 鸭子 上 架

456. bùgòngdàitiān = Không đội trời chung不共戴天

457. bùzhébùkòu = Không hơn không kém, mười phân vẹn mười 不折不扣

458. bùláoérhuò = Không làm mà hưởng 不劳而获

459. wúyōuwúlǜ = Không lo không nghĩ 无忧无虑

460. wújiākěguī = Không nhà mà về 无家可归

461. bùjiǎsīsuǒ = Không phải nghĩ ngợi 不假思索

462. fēi / Fēi qīn fēi / Fēi gù = Không thân không thích非 亲 非 故

463. wú shī bú / bù tōng = Không thầy đố mày làm nên 无 师 不 通

464. jīdàn lǐ zhǎo gǔtóu = Không ưa thì dưa có dòi 鸡蛋 里 找 骨头

465. yáoqínàhǎn = Khua chiêng gõ mõ 摇旗呐喊

466. yáo chún gǔ shé = Khua môi múa mép 摇 唇 鼓 舌

467. gū xíng / háng yǐ jiàn = Khư khư như ông giữ oản孤 行 已 见

468. wù shàng qí lèi = Lá lành đùm lá rách物 上 其 类

469. dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ = Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú当 面 是 人 , 背后 是 鬼

470. rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú = Lạ nước lạ cái 人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟

471. zhuāngmózuòyàng = Làm bộ làm tịch装模做样

472. chuí shǒu ér dé / de / děi = Làm chơi ăn thật垂 手 而 得

473. wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo = Làm dâu trăm họ 为人作嫁 ( 众口难调 )

474. ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí = Làm khách sạch ruột 碍 了 面 皮 , 娥 了 肚皮

475. yī láo yǒng yì = Làm một mẻ, khỏe suốt đời一 劳 永 逸

476. wèirénzuòjià = Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁

477. qīngtíngdiánshuǐ = Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt)蜻蜓点水

478. bùtòngbùyǎng = Làm như gãi ngứa 不痛不痒

479. móyánggōng = Làm như lễ bà chúa Mường磨洋工

480. hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào = Làm phúc phải tội好 心 不 得 好 报

481. jiǎotàshídì = Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地

482. chūyángxiàng = Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相

483. hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng = Lành làm gáo, vỡ làm muôi好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用

484. yù qín gù zòng = Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲 擒 故 纵

485. bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng = Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两

486. zhù shì dào móu = Lắm mối tối nằm không 筑 室 道 谋

487. héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān = Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚 多 了 山 门 没 关

488. zhòngkǒunántiáo = Lắm thầy nhiều ma 众口难调

489. shí / dàn chén dàhǎi = Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích石 沉 大海

490. guǐguǐsuìsuì = Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt 鬼鬼祟祟

491. yī ér zài zài ér sān = Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác一 而 再 , 再 而 三

492. yí huā jiē mù làn yú chōngshù = Lập lờ đánh lận con đen移 花 接 木 ; 滥 竽 充数

493. jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu = Lấy chồng theo chồng嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗

494. yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù = Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹

495. yǐdúgōngdú = Lấy độc trị độc 以毒攻毒

496. yī mù nàn / nán zhī = Lấy lạng chống trời 一 木 难 支

497. yǐshēnzuòzé = Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu以身作则

498. jiéchángbǔduǎn = Lấy ngắn nuôi dài 截长补短

499. ēnjiāngchóubào = Lấy oán báo ơn恩将仇报

500. yǐdébàoyuàn = Lấy ơn báo oán 以德报怨

501. bú / bù zìliàng lì yīshǒu zhē tiān = Lấy thúng úp voi不 自量 力 ; 一手 遮 天

502. qǔchángbǔduǎn = Lấy thừa bù thiếu取长补短

503. yǐluǎntóushí = Lấy trứng chọi đá 以卵投石

504. jiè huā xiàn fó = Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) 借 花 献 佛

505. gōngbàichuíchéng = Leo cau đến buồng lại ngã 功败垂成

506. hǎo / hào wéirén shī = Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ)好 为人 师

507. fú yáo zhí shàng = Lên như diều gặp gió 扶 摇 直 上

508. yīmùliǎorán = Liếc qua là biết, xem phát hiểu ngay一目了然

509. kān / kàn cài chīfàn liàngtǐcáiyī = Liệu cơm gắp mắm 看 菜 吃饭 , 量体裁衣

510. liào shì rú shén = Liệu sự như thần料 事 如 神

511. diào ér láng dāng / dàng = Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ 吊 儿 郎 当

512. qǐ rén yōu tiān = Lo bò trắng răng 杞 人 优 天

513. xīn jí huǒ liáo = Lòng như lửa đốt心 急 火 燎

514. yù lóng nàn / nán tián = Lòng tham không đáy 欲 窿 难 填

515. chǔ gōng chǔ dé / de / děi = Lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt 楚 弓 楚 得

516. jīmáosuànpí = Lông gà phao tỏi 鸡毛蒜皮

518. móléngliǎngkě = Lời lẽ ba phải模棱两可

519. yī nuò qiānjīn = Lời nói gói vàng; lời hứa ngàn vàng 一 诺 千金

520. nòngqiǎochéngzhuō hǎo / hào zhū yī chéng sǐ zhū = Lợn lành chữa lợn què 弄巧成拙 ; 好 猪 医 成 死 猪

521. dài / dà qiǎo ruò zhuō bú / bù fēi zé yǐ yī fēi chōngtiān = Lù khù vác cái lu chạy, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. 大 巧 若 拙 ; 不 飞 则 已 , 一 飞 冲天

522. huǒshāoméimao = Lửa cháy đến đít火烧眉毛

523. huǒshàngjiāyóu shānfēngdiǎnhuǒ tuībōzhùlán = Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm火上加油 ; 煽风点火 ; 推波助澜

524. gān / gàn chái lièhuǒ = Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén 干 柴 烈火

525. kān / kàn fēng yáo qí = Lựa gió phất cờ看 风 摇 旗

526. jí fēng jìng / jìn cǎo lièhuǒ jiàn zhēn jīn = Lửa thử vàng, gian nan thử sức 疾 风 劲 草 ; 烈火 见 真 金

527. lìbùcóngxīn wàngyángxīngtàn = Lực bất tòng tâm 力不从心 ; 望洋兴叹

528. bàn tuī bàn jiù = Lửng lơ con cá vàng 半 推 半 就

529. jiù qī shēng = Ma cũ bắt nạt ma mới旧 欺 生

530. guǐ shǐ shén chā / chāi / chà = Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường鬼 使 神 差

531. fēng cān lùsù = Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿

532. gèzìwéizhèng = Mạnh ai nấy làm 各自为政

533. duō qián shàn jiǎ = Mạnh vì gạo, bạo vì tiền多 钱 善 贾

534. tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì = Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济

535. yǔhòuchūnsǔn = Măng mọc sau mưa 雨后春笋

536. yúmùhùnzhū = Mắt cá giả trân châu鱼目混珠

537. miàn wú rén sè = Mặt cắt không còn giọt máu面 无 人 色

538. sǐ pí lài liǎn = Mặt dày mày dạn死 皮 赖 脸

539. miànhóng’ěrchì = Mặt đỏ tía tai面红耳赤

540. zéitóuzéinǎo = Mặt gian mày giảo 贼头贼脑

541. yǎn bújiàn xīn bú / bù fán = Mắt không thấy, tâm không phiền眼 不见 , 心 不 烦

542. méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi = Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开

543. chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn = Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸

544. miànhuángjīshòu = Mặt mày xanh xao面黄肌瘦

545. lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí = Mặt mo老 着 脸皮

546. yīguānqínshòu = Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽

547. zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn = Mắt nhắm mắt mở睁 一 只 眼 闭 一 只 眼

548. wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén = Mất bò mới lo làm chuồng亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门

549. péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng = Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵

550. duàn xiàn fēngzhēng = Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin断 线 风筝

551. fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō = Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多

552. chì shé shāo chéng = Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城

553. jī wō fēi chū fènghuáng = Mẹ dại đẻ con khôn鸡 窝 飞 出 凤凰

554. mǔ zǐ píng’ān = Mẹ tròn con vuông母 子 平安

555. māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi = Mèo giả từ bi khóc chuột猫 哭 老鼠 假 慈悲

556. lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā = Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸

557. tōu jī mō gǒu = Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng)偷 鸡 摸 狗

558. liáo shēng yú wú = Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không).聊 生 于 无

559. xiā māo pèng shàng sǐ hàozi = Mèo mù vớ được cá rán瞎 猫 碰 上 死 耗子

560. qīruǎnpàyìng = Mềm nắn rắn buông欺软怕硬

561. píyúbēnmìng = Mệt bở hơi tai 疲于奔命

562. zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng = Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩

563. tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān = Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干

564. jiēláizhīshí = Miếng thịt là miếng nhục嗟来之食

565. xiàolǐcángdāo = Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm笑里藏刀

566. hǎilǐ lāo zhēn = Mò kim đáy biển海里 捞 针

567. pàn mǔ shì guī = Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归

568. kū cuò liǎo / le fén tóu = Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối哭 错 了 坟 头

569. jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng = Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh家 家 有 本 难 念 的 经

570. chúnwángchǐhán = Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm唇亡齿寒

571. bǐ yīshí cǐ yīshí = Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时

572. yóuzuǐhuáshé = Mồm loa mép giải油嘴滑舌

573. yóuzuǐhuáshé = Mồm mép tép nhảy油嘴滑舌

574. shuōjiànbùxiān = Một bữa là vàng, hai bữa là thau数见不鲜

575. dú mù bú / bù chéng lín = Một cây làm chẳng nên non独 木 不 成 林

576. dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū = Một con chim én không làm nên mùa xuân独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜

577. yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó = Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着

578. yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo = Một công đôi việc一举两得 ; 一箭双雕

579. fèi xíng fèi shēng = Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠 形 吠 声

580. bú / bù shí yī dīng = Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai不 识 一 丁

581. yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi = Một đồn mười, mười đồn trăm一 传 十 , 十 传 百

582. yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn = Một lòng một dạ一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼

583. liù ěr bùtóng móu = Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋

584. tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān = Một người làm quan cả họ được nhờ弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天

585. qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú = Một người lo bằng một kho người làm千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求

586. bā zì mò / méi yī piě = Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy八 字 没 一 撇

587. nǐsǐwǒhuó = Một sống một chết, một mất một còn 你死我活

588. dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé = Một trời một vực大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔

589. yīshìwúchéng = Một việc không xong; không nên trò trống gì一事无成

590. yī běn wàn lì = Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利

591. shìkě’érzhǐ = Một vừa hai phải适可而止

592. xīnhuānùfàng méifēisèwǔ = Mở cờ trong bụng心花怒放 ; 眉飞色舞

593. yīzhēnjiànxuě = Mở cửa sổ thấy núi 一针见血

594. yángmáo chū zài yáng shēnshàng = Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông羊毛 出 在 羊 身上

595. zhìruòwǎngwén = Mũ ni che tai 置若罔闻

596. zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu = Mua dây buộc mình作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优

597. wéisuǒyùwéi = Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为

598. gé shān mǎi lǎo niú - Mua mèo trong bị隔 山 买 老 牛

599. bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo Múa rìu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀

600. cānghǎiyísù = Muối bỏ bể沧海一粟

601. yù qǔ gù yú / yǔ = Muốn ăn gắp bỏ cho người欲 取 故 予

602. bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ = Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子

603. shí nián shùmù bǎinián shù rén = Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người十 年 树木 , 百年 树 人

604. yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí = Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐

605. rén yún yì yún = Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云

606. chènhuǒdǎjié = Mượn gió bẻ măng 趁火打劫

607. wèndàoyúmáng = Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù)问道于盲

608. jiè jiǔ zuò fēng = Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯

609. móu shì zài rén chéng shì zài tiān = Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天

610. nàn / nán wú jiǔ rú qí wú fēng = Nam vô tửu như cờ vô phong难 无 酒 如 旗 无 风

611. xīnhuīyìlǎn = Nản lòng thoái chí心灰意懒

612. jí yè chéng qiú = Năng nhặt chặt bị (kiến tha lâu đầy tổ) 集 液 成 裘

613. jièdāoshārén hánshāshèyǐng = Ném đá giấu tay, mượn dao giết người借刀杀人 ; 含沙射影

614. yī zhì qiānjīn = Ném tiền qua cửa sổ一 掷 千金

615. yán zhī záo záo yán bì yǒu jù yǒu àn kě jī = Nói có sách, mách có chứng言 之 凿 凿 , 言 必 有 据 ; 有 案 可 稽

616. mítiāndàhuǎng = Nói dối như cuội 弥天大谎

617. shuō dào zuō / zuò dào = Nói được làm được 说 到 作 到

618. shuō dì / de / dí bǐ chàng dì / de / dí hǎotīng = Nói hay như đài, nói hay hơn hát 说 的 比 唱 的 好听

619. yán zhī wú wù = Nói hươi nói vượn 言 之 无 物

620. xīshìníngrén = Nói kho cho qua mọi chuyện息事宁人

621. dàyánbùcán = Nói khoác không biết ngượng mồm大言不惭

622. yī yǔ shuāngguān = Nói lấp lửng, nói nước đôi 一 语 双关

623. chū’erfán’er shuō yī tào zuō / zuò yī tào = Nói một đàng, làm một nẻo 出尔反尔 ; 说 一 套 作 一 套

624. shuō yī shì yī shuō èr shì èr = Nói một là một, nói hai là hai 说 一 是 一 , 说 二 是 二

625. yǎngāoshǒudī = Nói như rồng leo, làm như mèo mửa 眼高手低
 
626. zuì wēng zhī yì búzài jiǔ = Nói ở đây, chết cây trên rừng 醉 翁 之 意 不在 酒

627. wán shí / dàn diǎntóu = Nói phải củ cải cũng nghe顽 石 点头

628. yánxíng yīzhì = Nói sao làm vậy 言行 一致

629. dāndāozhírù dǎkāi tiānchuāng shuō liàng huà = Nói toạc móng heo单刀直入 ; 打开 天窗 说 亮 话

630. guò / guo shèn qí cí = Nói thách nói tướng 过 甚 其 辞

631. bú / bù dào biānjì = Nói tràn cung mây不 道 边际

632. yī yǔ pò dì / de / dí yīzhēnjiànxuě = Nói trúng tim đen一 语 破 的 ; 一针见血

633. shébìchúnjiāo fēngyánfneg1yǔ = Nói vã bọt mép, rát cổ bỏng họng舌敝唇焦 ; 风言风语

634. yán chū fǎ suí = Nói xong làm ngay; đã nói là làm言 出 法 随

635. huǒ mào sān zhàng dàfāléitíng = Nổi cơn tam bành 火 冒 三 丈 ; 大发雷霆

636. wèi / wéi dí xù shuò bàoxīnjiùhuǒ = Nối giáo cho giặc 为 敌 续 槊 ; 抱薪救火

637. fāng ruì yuán záo = Nồi tròn úp vung méo方 枘 圆 凿

638. zhàitáigāozhù = Nợ như chúa chổm债台高筑

639. jiā zéi nàn / nán fáng = Nuôi khỉ dòm nhà, trộm nhà khó phòng家 贼 难 防

640. yánghǔyíhuàn yǎng yōng chéng huàn jiā zéi nàn / nán fáng = Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà 养虎遗患 ; 养 痈 成 患 ; 家 贼 难 防

641. súbōzhúliú = Nước chảy bèo trôi随波逐流

642. shuǐ wǎng dì / de liú = Nước chảy chỗ trúng水 往 地 流

643. shuǐdīshíchuān = Nước chảy đá mòn 水滴石穿

644. bàofójiǎo píngshí bú / bù shāoxiāng línshí bàofójiǎo = Nước đến chân mới nhảy抱佛脚 ( 平时 不 烧香 、 临时 抱佛脚 )

645. jiāng xīn bǔ lòu lín kě jué jǐng lín chén mò / mó qiāng = Nước đến chân mới nhảy 江 心 补 漏 ; 临 渴 掘 井 ; 临 陈 磨 枪

646. fēng chuī mǎ ěr = Nước đổ lá khoai; gió thoảng bên tai 风 吹 马 耳

647. tiān wú èr rì = Nước không hai vua, rừng không hai cọp天 无 二 日

648. dài / dà qiǎo ruò zhuō = Nước lặng chảy sâu 大 巧 若 拙

649. èyú yǎnlèi = Nước mắt cá sấu 鳄鱼 眼泪

650. shuǐzhàngzhuángāo = Nước nổi bèo nổi 水涨船高

651. chī yī qiàn cháng / zhǎng yī zhì = Ngã một keo, neo một nấc吃 一 堑 , 长 一 智

652. láirìfāngcháng = Ngày tháng còn dài; tương lai còn dài来日方长

653. hǎojíngbùcháng = Ngày vui ngắn chẳng tày gang好景不长

654. chī yǎba kuī yǎ zǐ chī huáng lián = Ngậm bồ hòn làm ngọt; nuốt phải quả đắng吃 哑巴 亏 ; 哑 子 吃 黄 连

655. hánxīnrúkǔ = Ngậm đắng nuốt cay 含辛茹苦

656. xuè / xiě kǒu pēn rén = Ngậm máu phun người 血 口 喷 人

657. èrhuàbùshuō = Ngậm miệng ăn tiền二话不说

658. chū shēng niúdú bú / bù pà hǔ = Nghé con không biết sợ cọp 初 生 牛犊 不 怕 虎

659. dàotīngtúshuō jiētánxìngyì = Nghe hơi nồi chõ; (tin vỉa hè) 道听途说 ; 街谈巷议

660. pín wú lì zhuī zhī dì / de = Nghèo không tấc đất cắm dùi 贫 无 立 锥 之 地

661. yī pén rú xǐ = Nghèo rớt mùng tơi 一 盆 如 洗

662. yù bú / bù zhuó / zuó bú / bù chéng qì = Ngọc bất trác, bất thành khí 玉 不 琢 , 不 成 器

663. dīng shì dīng mǎo shì mǎo = Ngô ra ngô, khoai ra khoai丁 是 丁 、 卯 是 卯

664. diào / tiáo zuǐ xué shé = Ngồi lê mách lẻo调 嘴 学 舌

665. chī xiànchéng fàn = Ngồi mát ăn bát vàng吃 现成 饭

666. dāi ruò mù jī = Ngơ ngơ như bò đội nón; trơ như phỗng呆 若 木 鸡

667. bàn shuì bàn xǐng = Ngủ gà ngủ vịt 半 睡 半 醒

668. yú bú / bù kě jí = Ngu như bò, ngu hết chỗ nói 愚 不 可 及

669. gù tài fù méng = Ngựa quen đường cũ故 态 复 萌

670. chīfàn dì / de / dí rén duō zuòshì dì / de / dí rén shǎo / shào = Người ăn thì có, người mó thì không吃饭 的 人 多 、 做事 的 人 少

671. rén fèn / fēn sān děng wù fèn / fēn qī lèi = Người ba đấng, của ba loài人 分 三 等 、 物 分 七 类

672. sān fèn / fēn xiàng rén qī fèn / fēn xiàng guǐ = Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm三 分 像 人 , 七 分 像 鬼

673. shuǐ mǐ wú jiāo mò lù rén = Người dưng nước lã 水 米 无 交 ; 陌 路 人

674. fó shì jīn zhuāng zhuāng rén shì yī zhuāng zhuāng = Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân, hơn nhau tấm áo… 佛 是 金 妆 ( 装 ) , 人 是 衣 妆 ( 装 )

675. shòu rén shì fàn wáng = Người gầy thầy cơm瘦 人 是 饭 王
 
676. míng rén bú / bù zuò àn shì = Người ngay không làm việc mờ ám 明 人 不 做 暗 事

677. rénqíng zhī cháng = Người ta thường tình 人情 之 常

678. chòuwèixiāngtóu = Ngưu tầm ngưu mã tầm mã臭味相投

679. wùyǐlěijù = Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 物以类聚

680. shàng liáng bú / bù zhèng / zhēng xià liáng wāi = Nhà dột từ nóc dột xuống上 梁 不 正 下 梁 歪

681. xùn léi bú / bù jí yǎn ěr = Nhanh như chảo chớp 迅 雷 不 及 掩 耳

682. wèitóngjiǎolà = Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp)味同嚼蜡

683. shuō Cáo cāo Cáo cāo dào = Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến 说 曹 操 曹 操 到

684. shúshìwúdǔ = Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy熟视无睹

685. yìbùyìqū = Nhắm mắt theo đuôi亦步亦趋

686. xī pí xiào liǎn = Nhăn nhăn nhở nhở嘻 皮 笑 脸

687. mì dì / de / dí zhē yǔ shū dì / de / dí dǎng fēng = Nhặt che mưa, thưa che gió密 的 遮 雨 、 疏 的 挡 风

688. rénshēng qīshí gǔ lái xī = Nhân sinh thất thập cổ lai hy 人生 七十 古 来 稀

689. jīn wú zú chì rén wú wán rén = Nhân vô thập toàn金 无 足 赤 , 人 无 完 人

690. rù xiāng suí sú = Nhập gia tùy tục 入 乡 随 俗

691. yī nán yuē yǒu shí nǚ yuē wú = Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô 一 男 曰 有 、 十 女 曰 无

692. hòu cǐ bó / báo bǐ = Nhất bên trọng nhất bên khinh厚 此 薄 彼

693. yī yì jīng yīshēn róng = Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh一 艺 精 、 一身 荣

694. yī zì wèi / wéi shī bàn zì wèi / wéi shī = Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (câu này chắc của VN)一 字 为 师 、 半 字 为 师

695. ěr ruǎn xīn huó = Nhẹ dạ cả tin 耳 软 心 活

696. zuǒ gù yòu pàn = Nhìn ngang nhìn ngửa左 顾 右 盼

697. bá cǎo chúgēn = Nhổ cỏ nhổ tận gốc 拔 草 除根

698. xiāoyáofǎwài = Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật逍遥法外

699. rúyúdéshuǐ = Như cá gặp nước, như chết đuối vớ đươc cọc如鱼得水

700. rú sàng / sāng kǎo bǐ = Như cha mẹ chết如 丧 考 妣

701. gǔròu xiānglián = Như chân với tay 骨肉 相连

702. rújīsìkě = Như đại hạn mong mưa 如饥似渴

703. bú / bù kān zhī lùn zhǎndīngjiétiě = Như đinh đóng cột 不 刊 之 论 ; 斩钉截铁

704. shāng gōng zhī niǎo = Như gà phải cáo伤 弓 之 鸟

705. rú yǐng suí xíng yǐng xíng bú / bù lí = Như hình như bóng如 影 随 形 ; 影 形 不 离

706. rán ruò shī = Như mất sổ gạo然 若 失

707. rúyuàn yǐ cháng = Như nắng hạn gặp mưa rào, buồn ngủ gặp chiếu manh 如愿 以 偿

708. rúzuòzhēnzhān = Như ngồi phải gai, như đứng đống lửa如坐针毡

709. rúmèngchūxǐng = Như tỉnh cơn mê 如梦初醒

710. rú rù wú rén zhī jìng = Như vào chỗ không người如 入 无 人 之 境

711. yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔ = Oan có đầu, nợ có chủ 冤 有 头 、 债 有 主

712. yuānjiā lù zhǎi = Oan gia đường hẹp 冤家 路 窄

713. zìgùbùxiá = Ốc còn không lo nổi mình ốc自顾不暇

714. zì tǎo kǔ chī = Ôm rơm rặm bụng自 讨 苦 吃

715. tóutáobàolǐ = Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại)投桃报李

716. dá fēi / Fēi suǒ wèn = Ông nói gà, bà nói vịt答 非 所 问

717. gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ = Ông nói ông phải, bà nói bà hay公 说 公有 理 、 婆 说 [ 婆 有理

718. lǎotiānyé yǒu yǎn = Ông trời có mắt 老天爷 有 眼

719. hǎo / hào xīn rén hǎo / hào bào ě / è / wù rén ě / è / wù bào = Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác好 心 ( 人 ) 好 报 ; 恶 人 恶 报

720. rìjiǔ jiàn rénxīn = Ở lâu mới biết lòng người dở hay 日久 见 人心

721. yīn yē fèi shí yē = Phải một cái, vái đến già 因 噎 (ye) 废 食 噎

722. bào cán tiān wù = Phí phạm của Trời暴 残 天 物

723. fáng jūnzǐ bú / bù fáng xiǎo rén = Phòng người ngay, không phòng kẻ gian防 君子 不 防 小 人

724. fùguì bùnéng yín = Phú quý bất năng dâm富贵 不能 淫

725. fú bú / bù shuāng xiáng / jiàng huòbùdānxíng = Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí福 不 双 降 , 祸不单行

726. dài / dà nán dài / dà nǚ = Quá lứa lỡ thì 大 男 大 女

727. tiānxià lǎo yā yībān hēi = Quạ nào mà quạ chẳng đen天下 老 鸦 一般 黑

728. guò / guo hé diū guǎizhàng = Qua sông đấm bồi vào sóng 过 河 丢 拐杖

729. shì búguò sān = Quá tam ba bận事 不过 三

730. guān bī mín fǎn = Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ官 逼 民 反

731. jūn lìng / lǐng rú shān dǎo / dào = Quân lệnh như sơn军 令 如 山 倒

732. gǒu tóu jūnshī = Quân sư quạt mo狗 头 军师

733. qún lóng wú shǒu = Quân vô tướng, hổ vô đầu群 龙 无 首

734. fèi qǐn wàng shí = Quên ăn quên ngủ废 寝 忘 食

735. bīng zài jīng ér búzài duō bǎi xīng bùrú yīyuè = Quý hồ tinh, bất quý hồ đa 兵 在 精 而 不在 多 ; 百 星 不如 一月

736. bái gǒu tōu chī hēi gǒu zāiyāng hēi gǒu tōu shí bái gǒu dāng / dàng zāi = Quýt làm cam chịu白 狗 偷 吃 、 黑 狗 遭殃 ; 黑 狗 偷 时 、 白 狗 当 灾

737. yīmáobùbá tiěgōngjī = Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước, cứt nhão có chóp一毛不拔 ( 铁公鸡 )

738. bǎi zú zhī chóng sǐ ér bú / bù jiāng = Rắn chết vẫn còn nọc; rết nhiều chân百 足 之 虫 , 死 而 不 僵

739. niú tóu búduì mǎ zuǐ lǘ chún búduì mǎ zuǐ = Râu ông nọ cắm cằm bà kia牛 头 不对 马 嘴 ; 驴 唇 不对 马 嘴

740. pópo māma = Rề rề rà rà, ề ề à à婆婆 妈妈

741. yǒu mù gòng dǔ = Rõ như ban ngày有 目 共 睹

742. èr hūn tóu = Rổ rá cạp lại 二 婚 头

743. luàn chéng yī guō zhōu luànqībāzāo yītàhútú = Rối như canh hẹ乱 成 一 锅 粥 ; 乱七八糟 ; 一塌糊涂

744. zhì sī yì fén = Rối như tơ vò治 丝 益 棼

745. yītàhútú = Rối tinh rối mù 一塌糊涂

746. péng bì zēng huī = Rồng đến nhà tôm 蓬 筚 增 辉

747. shēnjūjiǎnchū = Ru rú xó bếp深居简出

748. liáng tián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu = Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay 良 田 千 亩 不如 一 技 在 手

749. xīnkǒu rú yī = Ruột để ngoài da; thẳng như ruột ngựa心口 如 一

750. qiān yī fā / fà ér dòng quán shēn = Rút dây động rừng 牵 一 发 而 动 全 身

751. fǎ chū duō mén = Rừng nào cọp ấy法 出 多 门

752. jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ = Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒

753. jiǔ rù yán chū jiǔ hòu tù / tǔ zhēn yán = Rượu vào lời ra 酒 入 言 出 ; 酒 后 吐 真 言

754. wàngchénmòjí = Sách dép theo không kịp望尘莫及

755. yīniànzhīchā = Sai con toán , bán con trâu一念之差

756. yī bù cuò bù bù cuò chā / chāi / chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ = Sai một ly, đi một dặm一 步 错 , 步 步 错 ; 差 之 毫厘 谬 已 千里

757. xīn míng yǎn liàng = Sáng mắt sáng lòng 心 明 眼 亮

758. zhāolìngxīgài = Sáng nắng chiều mưa 朝令夕改

759. bǐ shàng bùzú bǐ xià yǒuyú = So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình比 上 不足 , 比 下 有余

760. yī bǐ gòuxiāo = Sổ toẹt hết cả一 笔 购销

761. tiān yǒu búcè fēng yún rén yǒu dànxī huò fú = Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh 天 有 不测 风 云 , 人 有 旦夕 祸 福

762. bùliǎoliǎozhī = Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi不了了之

763. mò / méi shì bú / bù wàng mò / méi chǐ bú / bù wàng = Sống để dạ, chết mang theo 没 世 不 忘 ; 没 齿 不 忘

764. shēng jì sǐ guī = Sống gửi thác về 生 寄 死 归

765. shēng zhī yīng sǐ zhī líng = Sống khôn chết thiêng 生 之 英 、 死 之 灵

766. yǐ lǎo mài lǎo = Sống lâu lên lão làng以 老 卖 老

767. zuò yītiān héshang zhuàng yītiān zhōng = Sống ngày nào hay ngày ấy做 一天 和尚 撞 一天 钟

768. bó / báo yǎng hòu zàng = Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi薄 养 厚 葬

769. tuī jǐ jí rén jiāng / jiàng xīn bǐ xīn = Suy bụng ta ra bụng người推 己 及 人 ( 将 心 比 心 )

770. gè zhí yī cí gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ = Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay各 执 一 词 ; 公 说 公有 理 , 婆 说 婆 有理

771. bì zhǒu zì zhēn = Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn弊 帚 自 珍

772. fēi lái hènghuò = Tai bay vạ gió飞 来 横祸

773. ěrwén bùrú mù jiàn = Tai nghe không bằng mắt thấy耳闻 不如 目 见

774. ěrwén mùdǔ = Tai nghe mắt thấy 耳闻 目睹

775. shí zhǐ lián xīn = Tay đứt ruột xót十 指 连 心

776. zìshíqílì = Tay làm hàm nhai 自食其力

777. cùn tǔ chǐ jīn = Tấc đất tấc vàng寸 土 尺 金

778. bú / bù fēi zé yǐ yǐ fēi chōngtiān = Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi 不 飞 则 已 、 已 飞 冲天

779. xīn fú / fù kǒufú = Tâm phục khẩu phục, phục sát đất心 服 口服

780. jī tǔ wèi / wéi shān jī shuǐ wèi / wéi hǎi jī shǎo / shào chéng duō = Tích tiểu thành đại 积 土 为 山 , 积 水 为 海 ; 积 少 成 多

781. bù bù wèi / wéi yíng = Tiến bước nào, rào bước đấy步 步 为 营

782. jī cái qiānwàn bùrú bó / báo jì zài shēn = Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay 积 财 千万 , 不如 薄 技 在 身

783. xiān xué lǐ hòu xué wén = Tiên học lễ, hậu học văn先 学 礼 、 后 学 文

784. qián hū hòu yōng = Tiền hô hậu ủng前 呼 后 拥

785. xiān lǐ hòu bīng = Tiên lễ hậu binh先 礼 后 兵

786. xīn láo rì zhuō péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng = Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không心 劳 日 拙 、 陪 了 夫人 又 折 兵

787. zhuān kuǎn zhuānyòng = Tiền nào việc ấy专 款 专用

788. qiányīnhòuguǒ = Tiền nhân hậu quả 前因后果

789. zhēn qián mǎi jià / jiǎ huò = Tiền thật mà phết (x) mo 真 钱 买 假 货

790. xiān zé jǐ hòu zé rén = Tiên trách kỷ, hậu trách nhân先 责 己 、 后 责 人

791. xiānzhǎnhòuzhòu = Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau先斩后奏
 
792. jiāo qián jiāohuò yīshǒu jiāo qián yīshǒu jiāohuò = Tiền trao cháo múc交 钱 交货 、 一手 交 钱 、 一手 交货

793. cái yuán gǔn gǔn liǎo / le cái yuán guǎng jìn = Tiền vào như nước 财 源 滚 滚 了 财 源 广 进

794. ě / è / wù shì xíng / háng qiānlǐ = Tiếng dữ đồn xa恶 事 行 千里

795. bá shù xún gēn = Tìm đến tận tổ chấy; truy tìm tận gốc 拔 树 寻 根

796. mǎn dǎ / dá mǎn suàn = Tính đâu ra đây满 打 满 算

797. guā tián lǐ xià = Tình ngay, lý gian瓜 田 李 下

798. sānchángliángduǎn = Tối lửa tắt đèn三长两短

799. zūn shī chóng / zhòng dào = Tôn sư trọng đạo 尊 师 重 道

800. yǐn ě / è / wù yáng shàn = Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại 隐 恶 扬 善

801. huā jiàzi = Tốt gỗ hơn tốt nước sơn 花 架子

802. xū yǒu qí biǎo yín yàng là qiāng tóu jīnyù qí wài bài xù qízhōng = Tốt mã giẻ cùi 虚 有 其 表 ; 银 样 蜡 枪 头 ; 金玉 其 外 , 败 絮 其中

803. guò / guo yóu bú / bù jí = Tốt quá hóa lốp过 犹 不 及

804. jiū zhān / zhàn què cháo = Tu hú đẻ nhờ 鸠 占 鹊 巢

805. suíjīyìngbiàn = Tùy cơ ứng biến 随机应变

806. bú / bù fèn / fēn bǐcǐ = Tuy hai mà một 不 分 彼此

807. zìchuīzìlěi = Tự đánh trống tự thổi kèn自吹自擂

808. zìlìgēngshēng zìshíqílì = Tự lực cánh sinh 自力更生 ; 自食其力

809. gǎn nù ér bú / bù gǎn yán = Tức mà không dám nói 敢 怒 而 不 敢 言

810. pāozhuānyǐnyù / pāozhuānyǐnyù = Thả con săn sắt, bắt con cá rô 抛砖引玉

811. bú / bù zìyóu wúnìng sǐ = Thà chết còn hơn mất tự do 不 自由 , 毋宁 死

812. nìngsǐbùqū = Thà chết trong còn hơn sống đục 宁死不屈

813. zòng hǔ guī shān = Thả hổ về rừng 纵 虎 归 山

814. nìng / níng wèi / wéi yù suì bú / bù wèi / wéi wǎ quán = Thà làm ngọc vỡ, cong hơn ngói lành宁 为 玉 碎 , 不 为 瓦 全

815. shè / shě běn zhú wèi = Thả mồi, bắt bóng 舍 本 逐 未

816. jiǎn liǎo / le zhīma diū liǎo / le sī guā = Tham bát bỏ mâm 拣 了 芝麻 、 丢 了 丝 瓜

817. jiàn lì wàng yì = Tham tiền phụ nghĩa 见 利 忘 义

818. tān xiǎobiàn yí chī dài / dà kuī = Tham thì thâm贪 小便 宜 吃 大 亏

819. tāotāobùjué = Thao thao bất tuyệt, nói luyến thắng滔滔不绝

820. fúyóu hàn dài / dà shù yǐ zhǐ náo fèi yǐ zhǐ cè hé = Thằn lằn đòi lay cột đình蜉蝣 撼 大 树 ; 以 指 挠 沸 ; 以 指 测 河

821. yī wàng wú jì = Thẳng cánh cò bay一 望 无 际

822. shèng bú / bù jiāo bài bú / bù něi = Thắng không kiêu, bại không nản 胜 不 骄 、 败 不 馁

823. chéng zhě wáng hóu bài zhě zéi = Thắng làm vua thua làm giặc成 者 王 侯 败 者 贼

824. jǐn shēn jié yòng = Thắt lưng buộc bụng谨 身 节 用

825. zéitóuzéinǎo = Thậm thà thậm thụt贼头贼脑

826. chī yìng bú / bù chī ruǎn = Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt …) 吃 硬 不 吃 软

827. rén wēi yán qīng = Thấp cổ bé họng 人 微 言 轻

828. jiǔsǐyìshēng = Thập tử nhất sinh 九死一生

829. tíxīntiàodǎn = Thấp tha thấp thỏm 提心吊胆

830. shībài shì chénggōng zhī mǔ = Thất bại là mẹ thành công失败 是 成功 之 母

831. mángrén mō xiàng = Thầy bói xem voi 盲人 摸 像

832. míng shī chū gāo tú = Thầy giỏi có trò hay 名 师 出 高 徒

833. shàngxíng xià xiào = Thấy người ăn khoai vác mai đi đào上行 下 效

834. pān lóng suí fèng guā pí dā lǐshù = Thấy người sang bắt quàng làm họ 攀 龙 随 凤 ; 瓜 皮 搭 李树

835. qūyánfùshì = Theo đóm ăn tàn趋炎附势

836. jiāyóu tiān cù tiān zhī jiā yè = Thêm mắm thêm muối加油 添 醋 ; 添 枝 加 叶

837. wěi / wéi mìng shì cóng tīng = Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy 唯 命 是 从 ( 听 )

838. féi shuǐ bú / bù liú wài rén tián = Thóc đâu mà đãi gà rừng肥 水 不 流 外 人 田

839. wā qiáng jiǎo = Thọc gậy bánh xe挖 墙 脚

840. tōu gōng jiǎn liào = Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ; ăn bớt ăn xén偷 工 减 料

841. shíjiān bú / bù děng rén = Thời gian không chờ ai cả时间 不 等 人

842. yī cùn guāngyīn yī cùn jīn = Thời gian là vàng一 寸 光阴 一 寸 金

843. déxīnyìngshǒu = Thơm tay may miệng得心应手

844. yín chī mǎo liáng = Thu không đủ chi寅 吃 卯 粮

845. xiāngxíngjiànchù = Thua chị kém em相形见绌

846. yī jì bú / bù chéng yòu shēng yī jì dōngshānzàiqǐ = Thua keo này, ta bày keo khác 一 计 不 成 、 又 生 一 记 ; 东山再起

847. bùgānluòhòu hòu rén = Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly不甘落后 ( 后 人 )

848. gōng mǎi gōng mài = Thuận mua vừa bán 公 买 公 卖

849. léishēng dài / dà yǔdiǎn xiǎo = Thùng rỗng kêu to雷声 大 、 雨点 小

850. yào kě zhìbìng bú / bù kě jiùmìng = Thuốc chữa được bệnh, không cứu được mệnh药 可 治病 不 可 救命

851. liángyàokǔkǒu zhōngyánnì’ěr = Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng 良药苦口 、 忠言逆耳

852. jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu = Thuyền theo lái, gái theo chồng嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗

853. bànshēng bú / bù sǐ = Thừa sống thiếu chết 半生 不 死

854. chéngshèng zhuījī = Thừa thắng xông lên 乘胜 追击

855. quán dǎ / dá jiǎo tī quán zú jiāo jiā = Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân 拳 打 脚 踢 、 拳 足 交 加

856. zá qī zá bā = Thượng vàng hạ cám杂 七 杂 八

857. cháyúfànhòu = Trà dư tửu hậu 茶余饭后

858. rénshēng hé chǔ / chù bú / bù xiāngféng = Trái đất tròn sẽ có ngày gặp lại 人生 何 处 不 相逢

859. yú sǐ wǎng pò = Trạng chết chúa cũng băng hà (cá chết lưới rách) 鱼 死 网 破

860. bì kēng luò / lào / là jǐng bì yǔ tiào xià hé lǐ cái tuō liǎo / le yánwang yòu zhuàng zháo / zhe / zhuó xiǎo guǐ = Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa避 坑 落 井 ; 避 雨 跳 下 河 里 ; 才 脱 了 阎王 ; 又 撞 着 小 鬼

861. hǎohàn bú / bù chī yǎn qián kuī duō yī shì bùrú shǎo / shào yī shì = Tránh voi chẳng xấu mặt nào好汉 不 吃 眼 前 亏 ; 多 一 事 不如 少 一 事

862. qiān lǜ yī dé / de / děi = Trăm bó đuốc cũng được con ếch 千 虑 一 得

863. xíguàn chéng zìrán = Trăm hay không bằng tay quen 习惯 成 自然

864. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Trăm khoanh vẫn khoanh một đốm万 变 不 离 其 宗

865. bǎi wén bùrú yī jiàn = Trăm nghe không bằng một thấy百 闻 不如 一 见

866. bǎichuānguīhǎi = Trăm sông đổ cả ra biển 百川归海

867. qīng nuò guǎ xìn guò / guo shèn qí cí = Trăm voi không được bát xáo 轻 诺 寡 信 ; 过 甚 其 辞

868. shuǐ dào qú chéng = Trăng đến rằm trăng tròn 水 到 渠 成

869. liǎng niú xiāng / xiàng dǒu / dòu wén yíng zāiyāng = Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết两 牛 相 斗 蚊 蝇 遭殃

870. pá / bā dé / de / děi gāo diē dé / de / děi chóng / zhòng = Trèo cao ngã đau 扒 得 高 跌 得 重

871. guà yáng tóu mài gǒu ròu = Treo đầu dê, bán thịt chó 挂 羊 头 、 卖 狗 肉

872. shàng zhī tiānwén xià zhī dìlǐ = Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý 上 知 天文 , 下 知 地理

873. shǒu wú fù jī zhī lì = Trói gà không chặt 手 无 缚 鸡 之 力

874. huò zhōng / zhòng yǒu fú sè / sài / sāi wēng shī mǎ = Trong cái rủi có cái may祸 中 有 福 ; 塞 翁 失 马

875. jiāchǒu bú / bù kě = Trong nhà không nên không phải đóng cửa bảo nhau家丑 不 可

876. zhào húlu huà piáo = Trông bầu vẽ gáo照 葫芦 画 瓢

877. nányuánběizhé = Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙

878. nányuánběizhé niú tóu búduì mǎ zuǐ = Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược南辕北辙 ; 牛 头 不对 马 嘴

879. cǎomùjiēbīng bēigōngshéyǐng = Trông gà hóa cuốc, thần hồn nát thần tính草木皆兵 ; 杯弓蛇影

880. yīndìzhìyí = Trông giỏ bỏ thóc, đo bò làm chuồng, liệu cơm gắp mắp因地制宜

881. huǎnjí qīngzhòng = Trống khoan múa khoan, trống mau múa mau缓急 轻重

882. yǐ mào qǔ rén = Trông mặt mà bắt hình dong ;trông mặt đặt tên以 貌 取 人

883. zhào māo huà hǔ = Trông mèo vẽ hổ照 猫 画 虎

884. wàng méi zhǐ kě = Trông mơ giải khát (ăn bánh vẽ)望 梅 止 渴

885. shìdéqífǎn = Trồng nứa ra lau 适得其反

886. shìbàngōngbèi = Trồng sung ra vả事半功倍

887. fānláifùqù = Trở mình như cá rô rán 翻来覆去

888. cuòshǒubùjí = Trở tay không kịp措手不及

889. wēirúlěiluǎn` = Trứng để đầu đẳng危如累卵

890. yǐ qí hūn hūn shǐ rén zhāo zhāo = Trứng khôn hơn rận (dạy khôn) 以 其 昏 昏 , 使 人 昭 昭

891. yī huí shēng èr huí shú = Trước lạ sau quen一 回 生 二 回 熟

892. dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ = Trước mặt là người, sau lưng là quỷ当 面 是 人 , 背后 是 鬼

893. biáolǐrúyī yī rú jì wǎng = Trước sau như một 表里如一 , 一 如 既 往

894. jīnggōngzhīniǎo = Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ惊弓之鸟

895. sān cùn bú / bù làn zhī shé = Uốn ba tấc lưỡi 三 寸 不 烂 之 舌

896. túláo wú gōng = Uổng công vô ích, công cốc徒劳 无 功

897. yǐnshuǐsīyuán = Uống nước nhớ nguồn饮水思源

898. bàn tūn bàn tù / tǔ = Úp úp mở mở半 吞 半 吐

899. luòtāngjī = Ướt như chuột lột 落汤鸡

900. chún yī bǎi jié / jiē = Vá chằng vá đụp鹑 衣 百 结

901. zìqīqīrén = Vải thưa che mắt thánh自欺欺人

902. wànshì qǐtóu nán = Vạn sự khởi đầu nan万事 起头 南

903. yúlónghùnzá = Vàng thau lẫn lộn; củi để với trầm 鱼龙混杂

904. lǐzhíqìzhuàng = Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay… 理直气壮

905. nú yán mèi gǔ = Vào luồn ra cúi 奴 颜 媚 骨

906. rù sǐ chūshēng = Vào sinh ra tử 入 死 出生

907. quán bú / bù lí shǒu qū / qǔ bú / bù lí kǒu = Văn ôn, võ luyện拳 不 离 手 , 曲 不 离 口

908. wén wǔ shuāngquán = Văn võ song toàn文 武 双全

909. mén kě luó què = Vắng như chùa bà đanh门 可 罗 雀

910. dé / de / děi yú wàng quán niǎo jìn / jǐn gōng zàng / cáng tù sǐ gǒu pēng = Vắt chanh bỏ vỏ 得 鱼 忘 荃 ; 鸟 尽 弓 藏 ; 兔 死 狗 烹

911. shì guòjìng qiān = Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi事 过境 迁

912. wèihǔzuòchāng = Vẽ đường cho hươu chạy为虎作伥

913. duōcǐyījǔ huàshétiānzú = Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân多此一举 ; 画蛇添足

914. liǎngquánqíměi = Vẹn cả đôi đường两全其美

915. tóngbìngxiānglián = Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) 同病相怜

916. jǐng shuǐ bú / bù fàn hé shuǐ = Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) 井 水 不 犯 河 水

917. chuán dào qiáo mén zì huì / kuài zhí = Việc đâu có đó (thịt chó có lá mơ) 船 到 桥 门 自 会 直

918. qián shì bú / bù wàng hòushì zhī shī = Việc trước không quên, việc sau làm thầy前 事 不 忘 , 后事 之 师

919. dào gāo yī chǐ mó gāo yī zhàng = Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già道 高 一 尺 、 魔 高 一 丈

920. wàng’ēnfùyì = Vong ân phụ nghĩa忘恩负义

921. wúqióng wújìn wújìn wúqióng = Vô cùng vô tận 无穷 无尽 ; 无尽 无穷

922. wúmíng xiǎo zú = Vô danh tiểu tốt; phó thường dân 无名 小 卒

923. wúqíng wú yì = Vô tình vô nghĩa 无情 无 义

924. yīgài’érlùn bú / bù fèn / fēn qīng hóng zào bái bú / bù fèn / fēn shìfēi bú / bù fèn / fēn hǎo / hào huài = Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) 一概而论 ; 不 分 青 红 皂 白 ; 不 分 是非 ; 不 分 好 坏

925. dài / dà shǒu dài / dà jiǎo = Vung tay quá trán大 手 大 脚

926. dǎ / dá gǒu kān / kàn zhǔ = Vuốt mặt nể mũi (đánh chó ngó chủ).打 狗 看 主

927. tài suì tóu shàng dòng tǔ hǔkǒu báyá = Vuốt râu hùm太 岁 头 上 动 土 ; 虎口 拔牙

928. zéi hǎn tú zéi = Vừa ăn cướp vừa la làng贼 喊 徒 贼

929. ruǎnyìngjiānshī = Vừa đấm vừa xoa 软硬兼施

930. wěn rú tàishān = Vững như kiềng ba chân 稳 如 泰山

931. guò / guo hé qiānlǐ yuǎn = Xa mặt cách lòng过 河 千里 远

932. shuōjiànbùxiān = Xa thơm gần thối数见不鲜

933. yī yán jì chū sì mǎ nàn / nán zhuī = Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi 一 言 既 出 、 四 马 难 追

934. dú bú / bù shèng zhòng = Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn 独 不 胜 众

935. shù dǎo / dào húsūn sǎn / sàn = Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi树 倒 猢狲 散

936. yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí = Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) 欲 加 之 罪 、 何 患 无 辞

937. jīfēidàndǎ = Xôi hỏng bỏng không鸡飞蛋打

938. yīfānfēngshùn = Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió一帆风顺

939. yī luò / lào / là qiān zhàng = Xuống dốc không phanh一 落 千 丈

940. àiwūjíwū = Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn爱屋及乌

941. ài zé jiā zhū xī ě / è / wù zé zhuì zhū yuān ài zhī yù qí shēng ě / è / wù zhī yù qí sǐ = Yêu nên tốt, ghét nên xấu爱 则 加 诸 膝 , 恶 则 坠 诸 渊 ; 爱 之 欲 其 生 , 恶 之 欲 其 死

942. shòu sǐ dì / de / dí luòtuo bǐ mǎ dài / dà = Yếu trâu còn hơn khỏe bò瘦 死 的 骆驼 比 马 大
 
Theo Dạy tiếng Hoa